Cáp Điện Lực Dẹt Hạ Thế 2 - 3 Lõi, Ruột Đồng, Cách Điện PVC Hoặc XLPE, Vỏ PVC Hoặc HDPE CVVf, CXVf,

CADIVI

Cáp Điện Lực Dẹt Hạ Thế 2 - 3 Lõi, Ruột Đồng, Cách Điện PVC Hoặc XLPE, Vỏ PVC Hoặc HDPE CVVf, CXVf, CXEf

Giới thiệu

I-                    TỔNG QUAN:
Công dụng: Cáp điện lực dẹt 2 đến 3 lõi, ruột đồng, cách điện và vỏ bằng nhựa PVC, dùng để phân phối điện trong dân dụng, cấp điện áp 450/750 hoặc 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.
Cáp dẹt cách điện PVC
·      Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70OC.
·      Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây.
* 1400C với mặt cắt lớn hơn 300mm2.
* 1600C với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
Cáp dẹt cách điện XLPE
     Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.
     Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250OC.
II-                    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
Tùy theo yêu cầu của khách hàng, CADIVI có khả năng sản xuất Cáp điện lực dẹt
·       2 loại vật liệu cách điện: PVC hoặc XLPE
·       2 loại vật liệu bọc vỏ    : PVC hoặc HDPE
·       Ở 2 cấp điện áp:
o        Cấp điện áp 750V theo tiêu chuẩn TCVN 6610-4:2000
o        Cấp điện áp 0,6/1 kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995
·       Có 2,3 lõi


CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP CVVf:
                  ( Tech. Characteristics of CVVf cable):
 
          III.1- Loại 2 lõi 450/750V (2 core 450/750V) :
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày vỏ
 
Sheath thickness
Kích thước dây
 
Dimension of wire
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm x mm
kg/km
W/km
1,0
7/0,425
1,275
0,7
1,2
5,1 x 7,8
63,6     
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
5,4 x 8,3
77,6     
12,10
2,0
7/0,60
1,80
0,8
1,2
5,8 x 9,2
96,0     
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
6,0 x 9,6
109      
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,8
1,2
6,4 x 10,4
135,8   
5,30
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,2
6,6 x 10,7
147,0   
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,8
1,2
7,0 x 11,6
184      
3,40
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,2
7,1 x 11,8
194,6   
3,08
7,0
7/1,13
3,39
1,0
1,2
7,8 x 13,2
233,8   
2,64
8,0
7/1,20
3,60
1,0
1,2
8,0 x 13,6
255      
2,31
10,0
7/1,35
4,05
1,0
1,4
8,9 x 14,9
315,4   
1,83
11,0
7/1,40
4,20
1,0
1,4
9,0 x 15,2
333      
1,71
14,0
7/1,60
4,80
1,0
1,4
9,6 x 16,4
408,6   
1,33
16,0
7/1,70
5,10
1,0
1,4
9,9 x 17,0
449,6
1,15

 

          III.2- Loại 3  lõi 450/750V (3 core 450/750V)  :

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày vỏ
 
Sheath thickness
Kích thước dây
 
Dimension of wire
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm x mm
kg/km
W/km
1,0
7/0,425
1,275
0,7
1,2
5,1 x 10,4
90,5
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
5,4 x 11,3
111,5
12,10
2,0
7/0,60
1,80
0,8
1,2
5,8 x 12,6
139,1
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
6,0 x 13,2
158,6
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,8
1,2
6,4 x 14,4
198,8
5,30
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,2
6,6 x 14,9
215,8
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,8
1,2
7,0 x 16,2
271,3
3,40
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,4
7,5 x 17,0
287,4
3,08
7,0
7/1,13
3,39
1,0
1,4
8,2 x 19,0
346,5
2,64
8,0
7/1,20
3,60
1,0
1,4
8,4 x 19,6
378,5
2,31
10,0
7/1,35
4,05
1,0
1,4
8,9 x 21,0
467,2
1,83
11,0
7/1,40
4,20
1,0
1,4
9,0 x 21,4
493,7
1,71
14,0
7/1,60
4,80
1,0
1,4
9,6 x 23,2
607,7
1,33
16,0
7/1,70
5,10
1,0
1,4
9,9 x 24,1
669,5
1,15

 

          III.3- Loại 2 lõi 0,6/1 kV (2 core 0,6/1 kV)  :

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày vỏ
 
Sheath thickness
Kích thước dây
 
Dimension of wire
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm x mm
kg/km
W/km
1,0
7/0,425
1,275
0,8
1,8
6,5 x 9,4
89,4
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,8
1,8
6,8 x 9,9
105
12,10
2,0
7/0,60
1,80
0,8
1,8
7,0 x 10,4
119,6
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,8
7,2 x 10,8
133,5
7,41
3,5
7/0,80
2,40
1,0
1,8
8,0 x 12,4
175,8
5,30
4,0
7/0,85
2,55
1,0
1,8
8,2 x 12,7
188,1
4,61
5,5
7/1,00
3,00
1,0
1,8
8,6 x 13,6
227,9
3,40
6,0
7/1,04
3,12
1,0
1,8
8,7 x 13,8
239,4
3,08
8,0
7/1,20
3,60
1,0
1,8
9,2 x 14,8
288,5
2,31
10,0
7/1,35
4,05
1,0
1,8
9,7 x 15,7
339,4
1,83
11,0
7/1,40
4,20
1,0
1,8
9,8 x 16,0
357,4
1,71
14,0
7/1,60
4,80
1,0
1,8
10,4 x 17,2
434,9
1,33
16,0
7/1,70
5,10
1,0
1,8
10,7 x 17,8
476,8
1,15

 

          III.4- Loại 3 lõi 0,6/1 kV (3 core 0,6/1kV)  :

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày vỏ
 
Sheath thickness
Kích thước dây
 
Dimension of wire
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm x mm
kg/km
W/km
1,0
7/0,425
1,275
0,8
1,8
6,5 x 12,2
123,6
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,8
1,8
6,8 x 13,1
146,8
12,10
2,0
7/0,60
1,80
0,8
1,8
7,0 x 13,8
168,6
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,8
7,2 x 14,4
189,4
7,41
3,5
7/0,80
2,40
1,0
1,8
8,0 x 16,8
252,7
5,30
4,0
7/0,85
2,55
1,0
1,8
8,2 x 17,3
271,1
4,61
5,5
7/1,00
3,00
1,0
1,8
8,6 x 18,6
330,9
3,40
6,0
7/1,04
3,12
1,0
1,8
8,7 x 19,0
348,0
3,08
8,0
7/1,20
3,60
1,0
1,8
9,2 x 20,4
421,8
2,31
10,0
7/1,35
4,05
1,0
1,8
9,7 x 21,8
498,3
1,83
11,0
7/1,40
4,20
1,0
1,8
9,8 x 22,2
525,5
1,71
14,0
7/1,60
4,80
1,0
1,8
10,4 x 24,0
641,9
1,33
16,0
7/1,70
5,10
1,0
1,8
10,7 x 24,9
704,9
1,15


DOWNLOAD: Bảng giá cáp điện CVV Cadivi

Tags: 

bao gia cap dien cvv cadivi

gia cap dien cvv cadivi





 

Hổ trợ trực tuyến

cty.ngan132

cty.ngan132

Sản phẩm mới

Quãng cáo

Thống kê

  • Đang online 6
  • Hôm nay 472
  • Hôm qua 188
  • Trong tuần 2,279
  • Trong tháng 7,166
  • Tổng cộng 479,327

Đối tác

Top