Hổ trợ trực tuyến

cty.ngan132

cty.ngan132

Quãng cáo

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
Cáp điện lực hạ thế 1- 4 lõi, lõi, ruột đồng, cách điện XLPE , vỏ PVC giáp bảo vệ 2 tầng lớp băng

Cáp điện lực hạ thế 1- 4 lõi, lõi, ruột đồng, cách điện XLPE , vỏ PVC giáp bảo vệ 2 tầng lớp băng

(1 đánh giá)

CADIVI

Cáp điện lực hạ thế 1- 4 lõi, lõi, ruột đồng, cách điện XLPE , vỏ PVC giáp bảo vệ 2 tầng lớp băng kim loại CXV/DTA – 0,6/1 kV

Vui lòng gọi

Cáp điện lực hạ thế 1- 4 lõi, lõi, ruột đồng, cách điện XLPE , vỏ PVC giáp bảo vệ 2 tầng lớp băng kim loại CXV/DTA – 0,6/1 kV

Giới thiệu

TỔNG QUAN :
 
- Công dụng : cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 2500C
 
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG 

 Tùy theo yêu cầu của khách hàng, CADIVI có khả năng sản xuất Cáp điện lực lực

* Có 2 kiểu ruột dẫn : Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000 .
 * Có 1,2,3,4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính.
 
 
 
 

Đặc tính kỹ thuật


Xin vui lòng nhấp vào  để xem toàn bộ Đặc tính kỹ thuật

CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY CXV/DTA, RUỘT KHÔNG ÉP CHẶT:
                   ( Tech. Characteristics of CXV/DTA cable- NC conductor ):
 
             1-Loại 1 lõi giáp băng nhôm (1 core- double aluminum tape armour) CXV/DATA:
 
Mã SP
CODE
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
băng
Tape
thickness
Bề dày vỏ
 
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overal dia.
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1060614
22
7/2,00
6,00
0,9
0,5
1,8
15
456
0,84
1060615
25
7/2,14
6,42
0,9
0,5
1,8
16
495
0,727
1060616
30
7/2,30
6,90
0,9
0,5
1,8
16
542
0,635
1060617
35
7/2,52
7,56
0,9
0,5
1,8
17
611
0,524
1060618
38
7/2,60
7,80
1,0
0,5
1,8
17
644
0,497
1060619
50
19/1,80
9,00
1,0
0,5
1,8
19
775
0,387
1060620
60
19/2,00
10,00
1,0
0,5
1,8
20
903
0,309
1060621
70
19/2,14
10,70
1,1
0,5
1,8
20
1007
0,268
1060622
80
19/2,30
11,50
1,1
0,5
1,8
21
1123
0,234
1060623
95
19/2,52
12,60
1,1
0,5
1,8
22
1295
0,193
1060624
100
19/2,60
13,00
1,2
0,5
1,8
23
1369
0,184
1060625
120
19/2,80
14,00
1,2
0,5
1,8
24
1542
0,153
1060626
125
19/2,90
14,50
1,2
0,5
1,8
25
1632
0,147
1060627
150
37/2,30
16,10
1,4
0,5
1,8
27
1946
0,124
1060628
185
37/2,52
17,64
1,6
0,5
1,8
28
2287
0,0991
1060629
200
37/2,60
18,20
1,6
0,5
1,8
29
2410
0,0940
1060630
240
61/2,25
20,25
1,7
0,5
1,9
31
2905
0,0754
1060631
250
61/2,30
20,70
1,7
0,5
1,9
32
3016
0,0738
1060632
300
61/2,52
22,68
1,8
0,5
2,0
35
3593
0,0601
1060633
325
61/2,60
23,40
1,9
0,5
2,0
36
3805
0,0576
1060634
400
61/2,90
26,10
2,0
0,5
2,1
39
4636
0,0470
1060635
500
61/3,20
28,80
2,2
0,5
2,2
42
5564
0,0366
1060636
630
61/3,61
32,49
2,4
0,5
2,4
47
6994
0,0283
1060637
800
61/4,10
36,90
2,6
0,5
2,5
52
8874
0,0221
 
 2- Loại 2 lõi giáp băng thép ( 2 core-Double steel tape armour ) CXV/DSTA :


Mã SP
CODE
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
băng
Tape
thickness
Bề dày vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overal dia.
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1060705
3,5
7/0,80
2,40
0,7
0,2
1,8
15
372
5,30
1060706
4
7/0,85
2,55
0,7
0,2
1,8
15
391
4,61
1060707
5,5
7/1,00
3,00
0,7
0,2
1,8
16
451
3,40
1060708
6
7/1,04
3,12
0,7
0,2
1,8
16
468
3,08
1060709
8
7/1,20
3,60
0,7
0,2
1,8
17
540
2,31
1060710
10
7/1,35
4,05
0,7
0,2
1,8
18
613
1,83
1060711
11
7/1,40
4,20
0,7
0,2
1,8
18
638
1,71
1060712
14
7/1,60
4,80
0,7
0,2
1,8
20
747
1,33
1060713
16
7/1,70
5,10
0,7
0,2
1,8
20
702
1,15
1060714
22
7/2,00
6,00
0,9
0,2
1,8
22
900
0,84
1060715
25
7/2,14
6,42
0,9
0,2
1,8
23
985
0,727
1060716
30
7/2,30
6,90
0,9
0,2
1,8
24
1087
0,635
1060717
35
7/2,52
7,56
0,9
0,2
1,8
25
1237
0,524
1060718
38
7/2,60
7,80
1,0
0,2
1,8
26
1311
0,497
1060719
50
19/1,80
9,00
1,0
0,2
1,8
29
1596
0,387
1060720
60
19/2,00
10,00
1,0
0,2
1,8
31
1874
0,309
1060721
70
19/2,14
10,70
1,1
0,2
1,9
33
2150
0,268
1060722
80
19/2,30
11,50
1,1
0,2
2,0
35
2421
0,234
1060723
95
19/2,52
12,60
1,1
0,5
2,1
38
3271
0,193
1060724
100
19/2,60
13,00
1,2
0,5
2,1
40
3455
0,184
1060725
120
19/2,80
14,00
1,2
0,5
2,2
42
3879
0,153
1060726
125
19/2,90
14,50
1,2
0,5
2,2
43
4091
0,147
1060727
150
37/2,30
16,10
1,4
0,5
2,4
47
4916
0,124
1060728
185
37/2,52
17,64
1,6
0,5
2,5
52
5798
0,0991
1060729
200
37/2,60
18,20
1,6
0,5
2,6
53
6111
0,0940
1060730
240
61/2,25
20,25
1,7
0,5
2,7
58
7303
0,0754
1060731
250
61/2,30
20,70
1,7
0,5
2,8
59
7590
0,0738
1060732
300
61/2,52
22,68
1,8
0,5
2,9
64
8893
0,0601
1060733
325
61/2,60
23,40
1,9
0,5
3,0
66
9426
0,



DOWNLOAD: Bảng giá cáp điện CVV Cadivi

Tags: 

bao gia cap dien cvv cadivi

gia cap dien cvv cadivi



        
 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top