Hổ trợ trực tuyến

cty.ngan132

cty.ngan132

Quãng cáo

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
Cáp điện lực hạ thế 1- 4 lõi, lõi, ruột đồng, cách điện PVC , vỏ PVC CVV – 0,6/1 KV

Cáp điện lực hạ thế 1- 4 lõi, lõi, ruột đồng, cách điện PVC , vỏ PVC CVV – 0,6/1 KV

(2 đánh giá)

CADIVI

Công dụng : cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện và vỏ bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70OC. - Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây * 140 oC , với mặt cắt lớn hơn 300mm2 . * 160 oC với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

Vui lòng gọi

Giới thiệu

Công dụng : cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện và vỏ bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định
-       Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70OC.
-       Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây
       *   140 oC , với mặt cắt lớn hơn 300mm2 .             
       *   160 oC với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2  
 
 
 
Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất Cáp điện lực lực:
* Ở 2 cấp điện áp:
-       Cấp điện áp 750V theo tiêu chuẩn TCVN 6610-4:2000
-       Cấp điện áp 0,6/1 kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995

* Có 2 kiểu ruột dẫn :
Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000 .        

* Có 1,2,3,4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính .
 
 
 
 
 
   



 

Đặc tính kỹ thuật

CVV 2 lõi- 300/500 V: TCVN 6610-4

 

Mặt cắt danh định    Nominal area
Kết cấu Contruction
Đường kính ruột dẫn   Conductor diameter *
Chiều dày cách điện   Insulation thickness
Chiều dày vỏ   Sheath thickness
Đường kính tổng         Overall diameter *
Khối lượng dây            Weight *
Điện trở DC ở 20oC                    DC resistance at 20oC  
mm2
No/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1,5
1/1,38
1,38
0,7
1,2
8,8
115,3
12,1
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
9,1
123,0
12,1
2,5
1/1,77
1,77
0,8
1,2
9,9
156,8
7,41
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
10,4
168,8
7,41
4,0
1/2,24
2,24
0,8
1,2
10,9
202,9
4,61
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,2
11,5
220,3
4,61
6,0
1/2,74
2,74
0,8
1,2
11,9
260,1
3,08
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,2
12,6
283,6
3,08
10
7/1,35
4,05
1,0
1,4
16,1
466,6
1,83
16
7/1,70
5,10
1,0
1,4
18,2
642,9
1,15
25
7/2,14
6,42
1,2
1,4
22,0
973,3
0,727
35
7/2,52
7,56
1,2
1,6
25,1
1297,8
0,524

 

 
CVV 3 lõi- 300/500 V: TCVN 6610-4

 

Mặt cắt danh định    Nominal area
Kết cấu Contruction
Đường kính ruột dẫn   Conductor diameter *
Chiều dày cách điện   Insulation thickness
Chiều dày vỏ   Sheath thickness
Đường kính tổng         Overall diameter *
Khối lượng dây            Weight *
Điện trở DC ở 20oC                    DC resistance at 20oC  
mm2
No/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1,5
1/1,38
1,38
0,7
1,2
9,2
129,1
12,1
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
9,6
136,9
12,1
2,5
1/1,77
1,77
0,8
1,2
10,5
178,2
7,41
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
11,0
190,3
7,41
4,0
1/2,24
2,24
0,8
1,2
11,5
235,6
4,61
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,2
12,2
253,3
4,61
6,0
1/2,74
2,74
0,8
1,4
13,0
319,3
3,08
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,4
13,8
343,9
3,08
10
7/1,35
4,05
1,0
1,4
17,1
546,9
1,83
16
7/1,70
5,10
1,0
1,4
19,7
787,5
1,15
25
7/2,14
6,42
1,2
1,6
23,9
1189,9
0,727
35
7/2,52
7,56
1,2
1,6
26,7
1568,0
0,524

 

 
* Là các giá trị gần đúng (approximate values)
 
 

CVV 4 lõi- 300/500 V: TCVN 6610-4

 

Mặt cắt danh định    Nominal area
Kết cấu Contruction
Đường kính ruột dẫn   Conductor diameter *
Chiều dày cách điện   Insulation thickness
Chiều dày vỏ   Sheath thickness
Đường kính tổng         Overall diameter *
Khối lượng dây            Weight *
Điện trở DC ở 20oC                    DC resistance at 20oC  
mm2
No/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1,5
1/1,38
1,38
0,7
1,2
9,9
161,0
12,1
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
10,4
171,0
12,1
2,5
1/1,77
1,77
0,8
1,2
11,4
225,5
7,41
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
11,9
241,4
7,41
4,0
1/2,24
2,24
0,8
1,4
12,9
313,2
4,61
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,4
13,6
337,2
4,61
6,0
1/2,74
2,74
0,8
1,4
14,5
424,8
3,08
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,4
15,4
458,2
3,08
10
7/1,35
4,05
1,0
1,4
18,6
708,3
1,83
16
7/1,70
5,10
1,0
1,4
21,6
1024,3
1,15
25
7/2,14
6,42
1,2
1,6
26,5
1583,9
0,727
35
7/2,52
7,56
1,2
1,6
29,3
2055,0
0,524

 DOWNLOAD: Bảng giá cáp điện CVV Cadivi

Tags: 

bao gia cap dien cvv cadivi

gia cap dien cvv cadivi



Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top